semi-mute
/'semi'mju:t/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
semi-mute
/'semi'mju:t/
tính từ
- hầu như câm (người)
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...