semibreve
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
semibreve
//
* danh từ- nốt tròn (nốt nhạc viết dài nhất được dùng phổ biến, độ dài bằng hai nốt trắng)
Định nghĩa tiếng Anh
n a musical note having the longest time value (equal to four beats in common time)
Từ điển Anh–Việt
112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a musical note having the longest time value (equal to four beats in common time)
Đang tải...