Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

semibreve

/'semibri:v/
Biến thể từ semibreves số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

semibreve

//

* danh từ
  • nốt tròn (nốt nhạc viết dài nhất được dùng phổ biến, độ dài bằng hai nốt trắng)
Định nghĩa tiếng Anh

n a musical note having the longest time value (equal to four beats in common time)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...