Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

send messages

/sɛnd ˈmɛsɪdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

gửi tin nhắn cụm từ

“I often send messages to my friends through apps.”Tôi thường gửi tin nhắn cho bạn bè qua ứng dụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...