Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sending

/'sendiŋ/ phổ biến #21648

Nghĩa thường dùng

gửi đi động từ

“I am sending you an email.”Tôi đang gửi cho bạn một email.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sending

//

* danh từ
  • sự gửi, sự phát
  • sự phát sóng, sự phát tín hiệu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of causing something to go (especially messages)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...