sending
/'sendiŋ/ phổ biến #21648
Nghĩa thường dùng
gửi đi
động từ
“I am sending you an email.”Tôi đang gửi cho bạn một email.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sending
//
* danh từ- sự gửi, sự phát
- sự phát sóng, sự phát tín hiệu
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of causing something to go (especially messages)