senior auditor
Nghĩa thường dùng
“The senior auditor insisted that the accountant document every transaction clearly in the year-end financial statement.”Kiểm toán viên cao cấp nhấn mạnh rằng kế toán viên phải ghi chép rõ ràng mọi giao dịch trong báo cáo tài chính cuối năm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- kiểm toán viên cao cấp
- senior auditor's report: báo cáo của kiểm toán viên cao cấp