Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

senior auditor

Nghĩa thường dùng

kiểm toán viên cao cấp danh từ

“The senior auditor insisted that the accountant document every transaction clearly in the year-end financial statement.”Kiểm toán viên cao cấp nhấn mạnh rằng kế toán viên phải ghi chép rõ ràng mọi giao dịch trong báo cáo tài chính cuối năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • kiểm toán viên cao cấp
    • senior auditor's report: báo cáo của kiểm toán viên cao cấp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...