Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sense of humor

Nghĩa thường dùng

khiếu hài hước danh từ

“My best friend has a great sense of humor and always makes me laugh.”Bạn thân của tôi có khiếu hài hước tuyệt vời và luôn khiến tôi cười.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...