Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sense of humour

/ˌsens əv ˈhjuːmə/

Nghĩa thường dùng

khiếu hài hước cụm từ

“I like Nam because he has a great sense of humour.”Tôi thích Nam vì cậu ấy rất có khiếu hài hước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...