Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sensible person

Nghĩa thường dùng

người biết điều, người có lý trí cụm từ

“Remember the difference between a sensitive person (a person who is easily upset) and a sensible person (a person with good judgement).”Hãy nhớ sự khác biệt giữa người nhạy cảm (dễ bị tổn thương) và người biết điều (có lý trí, biết suy xét).

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...