sensibleness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sensibleness
/'sensəblnis/
danh từ
- tính có thể cảm thấy được
- sự hiểu lẽ phải, sự khôn ngoan, sự hợp lý, sự đúng đắn
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of showing good sense or practical judgment
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. the quality of showing good sense or practical judgment
Đang tải...