Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sensing

/'sensiŋ/ phổ biến #16851
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sensing

//

  • sự thụ cảm; cảm giác
  • photoelectric s. sự thụ cảm quang điện
Định nghĩa tiếng Anh

n. becoming aware of something via the senses

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...