sensing
/'sensiŋ/ phổ biến #16851
Biến thể từ
sensing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sensing
//
- sự thụ cảm; cảm giác
- photoelectric s. sự thụ cảm quang điện
Định nghĩa tiếng Anh
n. becoming aware of something via the senses