Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sensitive about

/ˈsɛn.sɪ.tɪv əˈbaʊt/

Nghĩa thường dùng

nhạy cảm về cụm từ

“She is sensitive about her appearance.”Cô ấy nhạy cảm về ngoại hình của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...