Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sensitive teeth

/ˈsen.sə.tɪv tiːθ/

Nghĩa thường dùng

răng nhạy cảm cụm từ

“Sensitive teeth react to hot or cold foods.”Răng nhạy cảm phản ứng với thức ăn nóng hoặc lạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...