Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sensitive to heat

Nghĩa thường dùng

nhạy cảm với nhiệt adj+prep+noun

“I’ve been much more sensitive to heat and sensitive to light than I used to be.”Tôi trở nên nhạy cảm với nhiệt và ánh sáng hơn trước đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...