Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sensitizer

/'sensitaizə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sensitizer

/'sensitaizə/

danh từ

  • chất làm nhạy (phim ảnh, giấy ảnh...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (chemistry) a substance other than a catalyst that facilitates the start of a catalytic reaction

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...