Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sensory

/'sensəri/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8489

Nghĩa thường dùng

thuộc giác quan tính từ

“Sensory experiences play a vital role in shaping human perception and can significantly influence behavior and decision-making.”Những trải nghiệm thuộc về giác quan đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành nhận thức của con người và có thể ảnh hưởng đáng kể đến hành vi và quyết định.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sensory

/'sensəri/

tính từ

  • (thuộc) bộ máy cảm giác; (thuộc) cảm giác; (thuộc) giác quan
Định nghĩa tiếng Anh

a. involving or derived from the senses

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...