sensually
/ˌsenʃʊəlɪ/ phổ biến #31344
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sensually
//
* phó từ- (thuộc) xác thịt, (thuộc) giác quan; gợi lên sự khoái lạc
- nhục dục, dâm dục
theo thuyết duy cảm
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a sultry and sensual manner