Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sensually

/ˌsenʃʊəlɪ/ phổ biến #31344
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sensually

//

* phó từ
  • (thuộc) xác thịt, (thuộc) giác quan; gợi lên sự khoái lạc
  • nhục dục, dâm dục
  • theo thuyết duy cảm
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a sultry and sensual manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...