Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sentence to death

/ˈsɛntəns tə dɛθ/

Nghĩa thường dùng

kết án tử hình cho ai đó. cụm từ

“The court decided to sentence him to death for his crimes.”Tòa án quyết định kết án tử hình cho anh ta vì tội ác của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...