Từ điển Anh–Việt

112.111 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

separated

/'sepәreitid/ Oxford 3000 phổ biến #11444

Nghĩa thường dùng

tách biệt tính từ

“They have been separated for years.”Họ đã bị tách biệt nhiều năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

separated

//

  • tách
  • mutually s. tách nhau
Định nghĩa tiếng Anh

s. spaced apart

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...