separateness
/'sepritnis/ phổ biến #23293
Nghĩa thường dùng
sự tách biệt, không liên kết
danh từ
“The separateness of the two communities was evident.”Sự tách biệt của hai cộng đồng là rõ ràng.
Biến thể từ
separatenesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
separateness
/'sepritnis/
danh từ
- tính chất riêng rẽ, tính chất riêng biệt
Định nghĩa tiếng Anh
n. political independence