Từ điển Anh–Việt

111.844 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

separatism

/'sepərətizm/ phổ biến #20092

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa ly khai, tách biệt danh từ

“The rise of separatism has led to conflicts in several regions.”Sự gia tăng chủ nghĩa ly khai đã dẫn đến xung đột ở một số khu vực.

Biến thể từ separatisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

separatism

/'sepərətizm/

danh từ

  • chủ nghĩa phân lập
Định nghĩa tiếng Anh

n. a disposition toward schism and secession from a larger group; the principles and practices of separatists

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...