Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sepsis

/'sepsis/ phổ biến #27818

Nghĩa thường dùng

tình trạng nhiễm trùng huyết trong cơ thể danh từ

“Sepsis can be life-threatening if not treated promptly.”Nhiễm trùng huyết có thể đe dọa tính mạng nếu không được điều trị kịp thời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sepsis

/'sepsis/

danh từ

  • (y học) sự nhiễm trùng máu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the presence of pus-forming bacteria or their toxins in the blood or tissues

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...