sepsis
/'sepsis/ phổ biến #27818
Nghĩa thường dùng
tình trạng nhiễm trùng huyết trong cơ thể
danh từ
“Sepsis can be life-threatening if not treated promptly.”Nhiễm trùng huyết có thể đe dọa tính mạng nếu không được điều trị kịp thời.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sepsis
/'sepsis/
danh từ
- (y học) sự nhiễm trùng máu
Định nghĩa tiếng Anh
n. the presence of pus-forming bacteria or their toxins in the blood or tissues