serai
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
serai
/,kærə'vænsərai/
danh từ
- tạm nghỉ qua sa mạc
- khách sạn lớn, nhà trọ lớn
Định nghĩa tiếng Anh
n. A palace; a seraglio; also, in the East, a place for the accommodation of travelers; a caravansary, or rest house.