Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

serious relationship

/ˌsɪəriəs rɪˈleɪʃnʃɪp/

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ nghiêm túc danh từ

“After a few dates, they started a serious relationship.”Sau vài buổi hẹn, họ bắt đầu một mối quan hệ nghiêm túc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...