serious relationship
Nghĩa thường dùng
“After a few dates, they started a serious relationship.”Sau vài buổi hẹn, họ bắt đầu một mối quan hệ nghiêm túc.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After a few dates, they started a serious relationship.”Sau vài buổi hẹn, họ bắt đầu một mối quan hệ nghiêm túc.
Đang tải...