Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seriously injured

/ˈsɪrɪəsli ˈɪndʒərd/

Nghĩa thường dùng

bị thương nặng cụm từ

“He was seriously injured in the car crash.”Anh ấy bị thương nặng trong vụ tai nạn xe hơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...