Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seriously underestimated

/ˈsɪəriəsli ˌʌndərˈɛstɪmeɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

bị đánh giá thấp nghiêm trọng cụm từ

“The project's potential was seriously underestimated.”Tiềm năng của dự án đã bị đánh giá thấp nghiêm trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...