Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

serve a warrant

/sɜrv ə ˈwɔrənt/

Nghĩa thường dùng

thi hành một tài liệu pháp lý cho phép hành động của cảnh sát cụm từ

“The police came to serve a warrant at his home.”Cảnh sát đến thi hành một lệnh khám xét tại nhà anh ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...