serve a warrant
/sɜrv ə ˈwɔrənt/
Nghĩa thường dùng
thi hành một tài liệu pháp lý cho phép hành động của cảnh sát
cụm từ
“The police came to serve a warrant at his home.”Cảnh sát đến thi hành một lệnh khám xét tại nhà anh ta.