serve justice
Nghĩa thường dùng
thực thi công lý
cụm từ
“The legal system aims to serve justice for all.”Hệ thống pháp luật nhằm thực thi công lý cho mọi người.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The legal system aims to serve justice for all.”Hệ thống pháp luật nhằm thực thi công lý cho mọi người.
Đang tải...