Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

serve to highlight

/sɜrv tu ˈhaɪlaɪt/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh cụm từ

“This study serves to highlight the importance of early education.”Nghiên cứu này nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...