Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

serve to reinforce

/sɜrv tu ˈriːɪnˌfɔrs/

Nghĩa thường dùng

như một sự củng cố cho cụm từ

“This evidence serves to reinforce the argument for reform.”Bằng chứng này như một sự củng cố cho lập luận cải cách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...