Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

serverless

Nghĩa thường dùng

không cần máy chủ; liên quan đến mô hình điện toán đám mây nơi nhà cung cấp tự động quản lý việc cấp phát tài nguyên tính từ

“Serverless computing allows developers to focus on code without managing infrastructure.”Điện toán không máy chủ cho phép các nhà phát triển tập trung vào mã nguồn mà không cần quản lý hạ tầng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • không cần máy chủ; liên quan đến mô hình điện toán đám mây nơi nhà cung cấp tự động quản lý việc cấp phát tài nguyên
    • serverless computing: điện toán không máy chủ
    • serverless architecture: kiến trúc không máy chủ
    • serverless function: hàm không máy chủ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...