serverless
tính từ
- không cần máy chủ; liên quan đến mô hình điện toán đám mây nơi nhà cung cấp tự động quản lý việc cấp phát tài nguyên
- serverless computing: điện toán không máy chủ
- serverless architecture: kiến trúc không máy chủ
- serverless function: hàm không máy chủ