Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Service industry

Đang hiển thị mục gốc Service industry cho “service industries”.

Nghĩa thường dùng

Công nghiệp dịch vụ cụm từ

“A service industry provides people with intangible products or services and completes tasks that are useful to customers.”Một ngành dịch vụ cung cấp cho mọi người các sản phẩm hoặc dịch vụ vô hình và hoàn thành các nhiệm vụ hữu ích cho khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...