Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★ phổ biến #11976

serviceman

/'sə:vismæn/

danh từ

  • (quân sự) người phục vụ trong quân đội, quân nhân
  • người sửa chữa
    • a radio serviceman: người chuyên sửa chữa rađiô
Biến thể từ servicemen số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who serves in the armed forces; a member of a military force

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...