Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

serviette

/,sə:vi'et/

Nghĩa thường dùng

khăn ăn danh từ

“Please pass me a serviette.”Xin hãy đưa cho tôi một chiếc khăn ăn.

Biến thể từ serviettes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

serviette

/,sə:vi'et/

danh từ

  • khăn ăn
Định nghĩa tiếng Anh

n a small piece of table linen that is used to wipe the mouth and to cover the lap in order to protect clothing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...