Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a precedent

/sɛt ə ˈprɛsɪdənt/

Nghĩa thường dùng

thiết lập tiền lệ cụm từ

“This case could set a precedent for future rulings.”Vụ án này có thể thiết lập tiền lệ cho các phán quyết tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...