Từ điển Anh–Việt

111.882 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a price

/sɛt ə praɪs/

Nghĩa thường dùng

đặt giá cụm từ

“The store will set a price for the new product.”Cửa hàng sẽ đặt giá cho sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...