Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set agenda

/sɛt əˈdʒɛndə/

Nghĩa thường dùng

xác định các chủ đề quan trọng cụm từ

“Media outlets often set the political agenda.”Các phương tiện truyền thông thường xác định chương trình nghị sự chính trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...