Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set an agenda

/sɛt ən əˈdʒɛndə/

Nghĩa thường dùng

lập danh sách các chủ đề để thảo luận cụm từ

“We need to set an agenda for the meeting.”Chúng ta cần lập một chương trình cho cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...