Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set expectations

/sɛt ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

đặt ra mong đợi cụm từ

“Parents should set expectations for their children's behavior.”Cha mẹ nên đặt ra mong đợi cho hành vi của trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...