Từ điển Anh–Việt

111.882 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set fashion trends

/sɛt ˈfæʃən trɛndz/

Nghĩa thường dùng

đặt ra những xu hướng thời trang cụm từ

“Designers often set fashion trends that influence the industry.”Các nhà thiết kế thường đặt ra những xu hướng thời trang ảnh hưởng đến ngành công nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...