Từ điển Anh–Việt

111.882 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set foot in

/sɛt fʊt ɪn/

Nghĩa thường dùng

đặt chân đến cụm từ

“I've never set foot in that restaurant before.”Tôi chưa bao giờ đặt chân đến nhà hàng đó trước đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...