Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set off

/set ɒf/

Nghĩa thường dùng

kích hoạt, gây ra (phản ứng dây chuyền) động từ

“The announcement set off a chain reaction of sell-offs.”Thông báo đó kích hoạt phản ứng dây chuyền của làn sóng bán tháo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...