Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set off on the right foot

/sɛt ɔf ɑn ðə raɪt fʊt/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một điều gì đó một cách tốt đẹp hoặc tích cực cụm từ

“They set off on the right foot with a successful meeting.”Họ đã bắt đầu một cách tốt đẹp với một cuộc họp thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...