Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set one's heart on

/sɛt wʌnz hɑrt ɒn/

Nghĩa thường dùng

quyết tâm đạt được điều gì đó. cụm từ

“She has set her heart on studying abroad.”Cô ấy quyết tâm học ở nước ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...