Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set out an argument

Nghĩa thường dùng

trình bày một lập luận cụm từ

“He sets out some powerful arguments which will shape our thinking for years to come.”Anh ấy trình bày một số lập luận mạnh mẽ sẽ ảnh hưởng đến cách chúng ta suy nghĩ trong nhiều năm tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...