set out powerful arguments
Nghĩa thường dùng
đưa ra lập luận thuyết phục
verb+adj+noun
“He sets out some powerful arguments which will shape our thinking for years to come.”Ông đưa ra những lập luận thuyết phục sẽ ảnh hưởng đến cách chúng ta suy nghĩ trong nhiều năm tới.