Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set sail for new horizons

/sɛt seɪl fɔr nuː hɪˈraɪ.zənz/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một hành trình hoặc cuộc phiêu lưu mới cụm từ

“After graduation, she set sail for new horizons in her career.”Sau khi tốt nghiệp, cô ấy bắt đầu một hành trình mới trong sự nghiệp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...