Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the agenda

/sɛt ðə əˈdʒen.də/

Nghĩa thường dùng

đặt ra chương trình/lịch trình cuộc họp cụm từ

“Who is setting the agenda for tomorrow's meeting?”Ai đặt chương trình cho cuộc họp ngày mai?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...