Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the record straight

/sɛt ðə ˈrɛkərd streɪt/

Nghĩa thường dùng

sửa chữa một sự hiểu lầm. cụm từ

“Let me set the record straight about what happened.”Hãy để tôi làm rõ về những gì đã xảy ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...