Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set up

/ˌsɛt ˈʌp/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp, thiết lập, tổ chức cụm từ

“Can you set up a meeting for us?”Bạn có thể tổ chức một cuộc họp cho chúng tôi không?

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...