Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set up a business

Nghĩa thường dùng

khởi nghiệp; lập công ty verb+prep+noun

“I set up a small business selling office equipment in 2001.”Tôi đã khởi nghiệp với một công ty nhỏ bán thiết bị văn phòng vào năm 2001.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...